Bán xe Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 - Giá bán: 1 tỷ 181 triệu đồng

Năm SX: 2020
Kiểu dáng: SUV
Nhiên liệu: Dầu
Hộp số: Số tự động
Số chỗ ngồi: 7
Trạng thái: Xe mới
Xuất xứ: Nhập khẩu
Đăng ngày: 16.10.2020
Ngày đăng:16.10.2020 - 75 lần xem

Bán xe Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 mới 100%.

* Cam kết giá tốt nhất thị trường.
* Ưu đãi lãi suất kịch sàn
* Ưu đãi hỗ trợ vay đến 80% giá trị xe với thủ tục không thể gọn và nhẹ hơn
* Hỗ trợ thủ tục đăng ký đăng kiểm
* Giao xe ngay trong ngày

Hiện tại, chúng tôi đang có chương trình khuyến mại cực hấp dẫn, chương trình lái thử có kèm quà tặng độc đáo
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn chi tiết về xe

Dịch vụ trả góp hỗ trợ lên đến 80% giá trị của xe, thủ tục nhanh chóng, gọn nhẹ, xét duyệt nhanh. - Lãi suất chỉ từ 0.65%/tháng năm đầu tiên - Tặng kèm gói combo phụ kiện - Bảo hành chính hãng - Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm - Hỗ trợ giao xe toàn quốc, tận nhà cho khách hàng - Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp hỗ trợ 24/7 Để biết thêm chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng để được tư vấn đầy đủ và chu đáo nhất.

Year   
2020
Bodytype   
SUV
Trạng thái   
Xe mới
7
5
Nhập khẩu
Dầu
Số tự động
RWD: Dẫn động cầu sau
Đỏ
Đen
Động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép 16 van có làm mát khí nạp
1996 cc
180 / 3500 rpm
420/ 1750 rpm
N/A
N/A
N/A
80L
4892 x 1860 x 1837 mm
2850 mm
N/A
210 mm
1922 kg
2633 kg
Hệ Thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc
sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
265/50R20
265/50R20
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Không
Không
Không
Không
Không
Da, Chỉnh điện
Điều hòa 2 vùng độc lập
AM/FM,CD 1 đĩa, MP3, iPOD & USB , Blutooth
Trợ lực điện
Thông số kỹ thuật Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT 2019
Kích thước & Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4892 x 1860 x 1837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Vệt bánh trước 1475
Vệt bánh sau 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Trọng lượng không tải (kg) 1990
Trọng lượng toàn tải (kg) 2701
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu Diesel
Bậc lên xuống hợp kim nhôm
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 1996
Đường kính x Hành trình 93 X 92
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 180 / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 420 / 1750-2500
Dung tích thùng nhiên liệu 80L
Tiêu chuẩn khí thải EURO Stage – 4
Hệ thống phanh
Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống phanh thắng Thủy lực có trợ lực chân không
Cỡ lốp 265/50R20
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20″
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hộp số
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau
Hộp số Số tự động 10 cấp
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
Trang thiết bị trong xe
Ghế trước Chỉnh điện 8 hướng
Ghế giữa Ghế gập được có tựa đầu
Ghế sau Hàng ghế thứ 3 gập điện
Vật liệu ghế Da cao cấp
Khóa cửa điện
Cửa kính điều khiển điện
Gương điều khiển điện Có, gập sấy điện
Cần điểu khiển âm thanh trên vô lăng
Gương chiếu hậu mạ crome Có, tự động điều hỉnh chế độ ngày và đêm
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ
Kết nối USB
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Hệ thống điều khiển đèn pha Chỉnh tay
Hệ thống lái
Trợ lực lái điện
Hệ thống kiểm soát tốc độ
Hệ thống khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không
An toàn
Khoá cửa điều khiển từ xa
Hai túi khí phía trước
Hai túi khí bên hông
Đèn sương mù
Hệ thống âm thanh
AM/FM radio cassette
Dàn đĩa CD 1 đĩa
Loa 10 loa
Hệ thống điều hoà
Điều hoà Tự động 2 vùng khí hậu