Bán xe Ford RANGER XLT MT 2.2L 4X4 - Giá bán: 754 triệu đồng

Năm SX: 2020
Kiểu dáng: Pikup
Nhiên liệu: Dầu
Hộp số: Số Tay
Số chỗ ngồi: 5
Trạng thái: Xe mới
Xuất xứ: Nhập khẩu
Đăng ngày: 19.10.2020
Ngày đăng:19.10.2020 - 2 lần xem

Bán xe Ford RANGER XLT MT 2.2L 4X4 mới 100%.

* Cam kết giá tốt nhất thị trường.
* Ưu đãi lãi suất kịch sàn
* Ưu đãi hỗ trợ vay đến 80% giá trị xe với thủ tục không thể gọn và nhẹ hơn
* Hỗ trợ thủ tục đăng ký đăng kiểm
* Giao xe ngay trong ngày

Hiện tại, chúng tôi đang có chương trình khuyến mại cực hấp dẫn, chương trình lái thử có kèm quà tặng độc đáo
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn chi tiết về xe

Dịch vụ trả góp hỗ trợ lên đến 80% giá trị của xe, thủ tục nhanh chóng, gọn nhẹ, xét duyệt nhanh. - Lãi suất chỉ từ 0.65%/tháng năm đầu tiên - Tặng kèm gói combo phụ kiện - Bảo hành chính hãng - Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm - Hỗ trợ giao xe toàn quốc, tận nhà cho khách hàng - Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp hỗ trợ 24/7 Để biết thêm chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đại diện bán hàng để được tư vấn đầy đủ và chu đáo nhất.

Year   
2020
Bodytype   
Pikup
Trạng thái   
Xe mới
5
4
Nhập khẩu
Dầu
Số Tay
4WD: Dẫn động 4 bánh
Bạc
Đen
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
2198 cc
148 / 3700 rpm
375 / 1500-2500 rpm
N/A
N/A
N/A
80 L
5351 x 1850 x 1821 mm
3220 mm
1560/1560 mm
200 mm
2029 kg
3200 kg
Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
265/65R17
265/65R17
Đĩa
Tang trống
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Nỉ, Chỉnh tay
Điều hòa 2 vùng độc lập
CD, Âm thanh xịn
Trợ lực
Tên xe Ford Ranger XLT 4×4 MT
Động cơ  
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe La răng đúc 16”
Hộp số
Gài cầu không dừng
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
Túi khí bên cho hành khách Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
Camare lùi và cảm biến lùi Không
Ga tự động Không
Cửa kính điện và khóa điện
Trợ lực lái
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Không bọc da
Đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ Crome Không
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
Màn hình hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống loa 4 loa